Ắc quy cho xe ô tô,  tàu thuyền Ắc quy miễn bảo dưỡng

 
  • Hợp kim chì canxi có bổ sung thiếc, bạc nhập khẩu từ Úc – không hao nước, hạn chế sự tự phóng điện.
  • Nắp bình được thiết kế 2 lớp với ống dẫn bên trong – hạn chế tối đa sự bốc hơi nước.
  • Bộ phận lọc chống bắt lửa – an toàn khi sử dụng.
  • Indicator (mắt thần) – dễ dàng kiểm tra tình trạng ắc quy.
  • Chủng loại đa dạng – phù hợp với các loại xe ô tô đời mới.
 
  • Vui lòng download catalogue tại đây
  https://drive.google.com/file/d/0B9-_G1JDBPofMVdGU214QVQ0RVk/edit?usp=sharing
Chủng loại JIS cũ Điện thế
(v)
Dung lượng 20h
(Ah)
Kích thước (mm) Loại cọc bình Bố trí
Dài Rộng Cao Tổng cao
CMF DIN100 0 12 100 350 174 190 190 T2 C1/C0
CMF DIN88 0 12 88 350 174 190 190 T2 C1/C0
CMF DIN75 0 12 75 277 174 190 190 T2 C1/C0
CMF DIN66 0 12 66 277 174 190 190 T2 C1/C0
CMF DIN60 0 12 60 242 174 190 190 T2 C1/C0
CMF DIN55 0 12 55 242 174 190 190 T2 C1/C0
CMF DIN52 12 52 242 174 175 175 T2 C1/C0
CMF 105D31 (R/L) 12 90 303 171 203 224 T2 C1/C0
CMF 75D31 (R/L) N70Z (R/L) 12 75 303 101 203 224 T2 C1/C0
CMF 85D23 (R/L) 12 65 232 171 200 222 T2 C1/C0
CMF 50B24 (R/L)S NS60S (R/L) 12 45 236 127 200 223 T2 C1/C0
CMF 50B24 (R/L) NS60 (R/L) 12 45 236 127 200 223 T1 C1/C0
CMF 46B24 (R/L)S NS60S (R/L) 12 45 236 127 200 223 T2 C1/C0
CMF 46B24 (R/L) NS60 (R/L) 12 45 236 127 200 223 T1 C1/C0
CMF 44B20 (R/L) 12 43 196 136 200 222 T1 C1/C0
CMF 44B20 (R/L)S 12 43 196 136 200 222 T2 C1/C0
CMF DIN65 12 60 277 174 175 175 T2 C1/C0
CMF DIN45 12 45 242 174 175 175 T2 C1/C0
CMF 31S-800 12 100 330 171 215 238 T3 C6
CMF 50D20 (R/L) 12 50 206 174 200 223 T2 C1/C0